icon CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

Đại học - Cao đẳng

Sau Đại học

CT Liên kết Quốc tế

Website: http://www.aao.hcmut.edu.vn/

Điện thoại: (84.8) 8 647 256
Ext: 5220, 5221
Website: http://www.pgs.hcmut.edu.vn/

Điện thoại: (84.8) 8637318
Website: http://oisp.hcmut.edu.vn

Điện thoại: (848) 3865 4183 – Ext: 6298

 

QUY MÔ ĐÀO TẠO

Hiện nay, trường Đại học Bách khoa đang đào tạo bậc đại học (đại học chính quy, phi chính quy và cao đẳng) và sau đại học (cao học và nghiên cứu sinh) với tổng số 25.979 sinh viên theo học.

Bậc đại học:

- Hệ chính quy : 16.922 sinh viên

- Hệ đại học bằng 2 : 450 sinh viên

- Hệ không chính quy : 6.452 sinh viên

- Hệ cao đẳng : 763 sinh viên

Bậc sau đại học:

- Cao học : 1.410 học viên

- Nghiên cứu sinh : 82 nghiên cứu sinh

Qua 12 năm kiên trì phấn đấu, vượt qua rất nhiều khó khăn, đến nay nhà trường đã hoàn chỉnh hệ thống tín chỉ (đại học chính quy, tại chức), hiện nay đang từng bước triển khai cho đào tạo sau đại học. Có hơn 30 trường đại học trong cả nước đến trường Đại học Bách khoa để học tập kinh nghiệm đào tạo theo tín chỉ.

Trường có nhiều chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài. Từ năm 1999 trường tham gia chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp. Năm 2004 có 54 SV tốt nghiệp, được đánh giá rất cao. Đặc biệt trong số 48 SV tốt nghiệp của 4 trường đại học Việt Nam được hội kỹ sư Pháp công nhận bằng kỹ sư Pháp được hành nghề ở Châu Âu thì trường Đại học Bách khoa có 38 SV (chiếm 38/48).

Năm 2002 trường thực hiện dự án kỹ sư tài năng (KSTN). Năm 2005 đợt đầu tốt nghiệp 28 KSTN ngành Công nghệ thông tin có chất lượng nổi trội (về nghiên cứu khoa học, có 14/28 SV có bài báo đăng ở các tạp chí, hội nghị khoa học quốc tế có uy tín).

+ Thông tin về số lượng sinh viên tốt nghiệp Sau Đại Học trong 05 năm vừa qua

STT

Khoa

2001

2002

2003

2004

2005

ThS

TS

ThS

TS

ThS

TS

ThS

TS

ThS

TS

1

Khoa Công Nghệ Thông Tin

3

 

5

 

14

 

20

 

22

 

2

Khoa Công Nghệ Hóa Học

14

1

25

 

35

2

48

 

24

 

3

Khoa Cơ Khí

13

2

12

 

4

1

21

2

11

 

4

Khoa Điện – Điện Tử

5

 

51

 

67

 

107

1

39

1

5

Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng

24

 

25

1

56

1

86

 

67

 

6

Khoa Khoa Học Ứng Dụng

1

 

3

 

 

 

 

 

8

 

7

Khoa Quản Lý Công Nghiệp

11

 

59

 

47

 

79

 

20

 

8

Khoa Môi Trường

 

 

6

 

2

 

2

 

5

 

9

Khoa Địa Chất –Dầu Khí

2

 

1

 

 

 

4

 

2

 

10

Khoa Kỹ Thuật Giao Thông

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

11

Khoa Công Nghệ Vật Liệu

 

 

 

 

 

 

7

 

1

1

TỔNG CỘNG

73

3

187

1

225

4

374

3

203

2

+ Thông tin về quy mô tuyển sinh Sau Đại Học trong 05 vừa qua

STT

Khoa

2001

2002

2003

2004

2005

ThS

TS

ThS

TS

ThS

TS

ThS

TS

ThS

TS

1

Khoa Công Nghệ Thông Tin

30

 

26

1

27

3

32

2

39

 

2

Khoa Công Nghệ Hóa Học

61

1

74

2

89

4

73

6

79

6

3

Khoa Cơ Khí

19

1

33

3

43

2

59

2

65

4

4

Khoa Điện – Điện Tử

80

1

95

3

121

4

126

7

104

3

5

Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng

115

1

149

1

176

2

182

10

195

3

6

Khoa Khoa Học Ứng Dụng

1

 

9

 

6

2

12

 

19

2

7

Khoa Quản Lý Công Nghiệp

59

 

73

3

66

1

72

1

77

3

8

Khoa Môi Trường

 

 

 

 

 

 

11

 

52

 

9

Khoa Địa Chất –Dầu Khí

5

1

5

 

7

 

10

2

17

3

10

Khoa Kỹ Thuật Giao Thông

 

 

8

 

9

 

4

 

13

 

11

Khoa Công Nghệ Vật Liệu

1

1

8

 

22

1

23

1

16

 

Tổng cộng

371

6

480

13

566

19

604

31

676

24

+ Thông tin chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học và Cao Đẳng trong năm 2005

Trường hiện có 11 khoa quản lý 19 ngành tuyển sinh đại học chính quy với tổng chỉ tiêu năm 2005 là 3350 SV gồm:

Khoa quản lý ngành

      Ngành học ĐẠI HỌC

Chỉ tiêu

Khoa Công nghệ thông tin

Ngành Công nghệ thông tin (106)

300

Khoa Điện - Điện tử

Nhóm Ngành Điện - Điện tử (108)

600

Khoa Cơ khí

Ngành Cơ khí -KT Chế tạo (111)

210

Ngành Công nghệ Dệt may (112)

70

Ngành KT Nhiệt - Nhiệt lạnh (113)

50

Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (127)

80

Ngành Cơ điện tử (128)

80

Khoa Công nghệ Hóa học - Dầu khí

Nhóm Ngành CN Hóa học - Thực phẩm (118)

310

Ngành Công nghệ sinh học (134)

70

Khoa Kỹ Thuật Xây dựng

Nhóm Ngành Kỹ Thuật Xây dựng (119)

300

Ngành Trắc địa-Địa chính (130)

120

Ngành Vật liệu & Cấu kiện Xây dựng (131)

70

Ngành Thủy lợi-Thủy điện-Cấp thoát nước (132)

120

Khoa Địa chất Dầu khí

Nhóm Ngành Kỹ thuật Địa chất (120)

150

Khoa Quản lý Công nghiệp

Ngành Quản lý Công nghiệp (123)

180

Khoa Môi trường

Ngành Kỹ thuật & Quản lý môi trường (125)

160

Khoa KT Giao thông

Ngành KT Giao thông (Hg.không-Ô Tô-Tàu thủy) (126)

150

Khoa Công nghệ vật liệu

Ngành Công nghệ vật liệu (129)

200

Khoa Khoa học Ứng dụng

Ngành Cơ kỹ thuật (133)

70

Ngành Vật lý kỹ thuật (135)

60

Trung tâm BDCN

Cao đẳng Bảo dưỡng Công nghiệp (C65) - Xét tuyển

150

 

LƯỢT TRUY CẬP

© Bản quyền 2011. Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh.

top