icon TIÊU ĐIỂM

icon CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

icon CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ


Trường Đại học Bách khoa

Đại học Bách khoa tuyển 3.950 chỉ tiêu năm 2014

Trường ĐH Bách Khoa sẽ tuyển 3.800 chỉ tiêu cho 33 ngành bậc Đại học (gồm 44 chuyên ngành) và 150 chỉ tiêu cho 01 ngành bậc Cao đẳng (gồm 02 chuyên ngành). Đa số các ngành/nhóm ngành đều thi khối A và khối A1. Chỉ riêng nhóm ngành Hóa - Thực phẩm - Sinh học sẽ tuyển sinh chỉ khối A và ngành Kiến trúc sẽ tuyển sinh theo khối V.
 
I. Thông tin chung tuyển sinh 2014 trường Đại học Bách Khoa (ĐHBK)
 
     1. Tuyển sinh theo nhóm ngành/ngành:
 
- Thí sinh đăng ký ngành dự thi (NV1) trong hồ sơ dự thi.
 
- Trường ĐHBK tuyển theo các nhóm ngành/ngành.
 
- Sinh viên được phân ngành/chuyên ngành sau 2 hoặc 3 học kỳ căn cứ theo kết quả học tập tại trường.
 
     2. Khối thi và điểm chuẩn:
 
- Đa số các nhóm ngành/ngành tuyển sinh theo hai khối A và A1, một số ngành chỉ tuyển khối A, riêng ngành Kiến trúc tuyển khối V.
 
- Các nhóm ngành/ngành tuyển hai khối A và A1 sẽ có chung một điểm chuẩn xét tuyển.
 
- Điểm chuẩn khối V tính hệ số 2 cho môn Toán và hệ số 1cho các môn Lý và Năng khiếu (vẽ đầu tượng). Điều kiện tiên quyết là môn năng khiếu phải có điểm thi ³ 5. Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng đăng ký vào ngành Kiến trúc phải thi môn năng khiếu.
 
     3. Nguyện vọng chuyển ngành:
 
- Thí sinh được đăng ký thêm một nguyện vọng chuyển ngành và một nguyện vọng vào ngành cao đẳng Bảo dưỡng công nghiệp vào ngày 3/7/2014 tại phòng thi. Danh mục các nhóm ngành/ngành được đăng ký được in trên mặt sau giấy báo dự thi.
 
- Các thí sinh không trúng tuyển NV1 sẽ được xét tuyển nguyện vọng chuyển ngành.
 
- Điểm chuẩn NV1 và điểm chuẩn nguyện vọng chuyển ngành sẽ được công bố cùng lúc với kết quả điểm tuyển sinh.
 
- Thí sinh chưa trúng tuyển có thể theo dõi thông tin từ các trường khác trong Đại học Quốc gia Tp.HCM để tham gia xét tuyển (nếu có cùng khối thi).
 
Chỉ tiêu từng ngành cụ thể dưới đây:
(mời click vào tên ngành đào tạo - để xem thông tin giới thiệu ngành học chi tiết (tên ngành đào tạo là tên sẽ in trên Văn bằng Tốt nghiệp).
TT Tên ngành đào tạo Mã ngành
tuyển sinh
Khối thi Chỉ tiêu Điểm chuẩn NV1 2013 Chuyên ngành
ĐẠI HỌC
1 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D510602 A, A1 80 19.0 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
2 Kiến trúc D580102

V

40

28.0

(toánx2)

Kiến trúc dân dụng và công nghiệp
3 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ D520503 A, A1 90 19.0 Kỹ thuật địa chính; Trắc địa-Bản đồ
4 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng D510105 A, A1 80 19.0 Vật liệu xây dựng
5 Quản lý công nghiệp D510601 A, A1 160 20.5 Quản lý công nghiệp; Quản trị kinh doanh
6 Kỹ thuật vật liệu D520309 A, A1 200 19.5 Kỹ thuật vật liệu polyme; Kỹ thuật vật liệu silicat; Kỹ thuật vật liệu kim loại
Nhóm ngành dệt-may A, A1 70 19.0  
7 Kỹ thuật dệt D540201 Công nghệ in nhuộm; Công nghệ sợi dệt
8 Công nghệ may D540204 May-Thời trang
Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử A, A1 500 22.0  
9 Kỹ thuật cơ - điện tử D520114 Cơ điện tử
10 Kỹ thuật cơ khí D520103 Máy xây dựng và nâng chuyển; Kỹ thuật chế tạo; Kỹ thuật thiết kế
11 Kỹ thuật nhiệt D520115 Kỹ thuật nhiệt lạnh
Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí A, A1 150 22.5  
12 Kỹ thuật địa chất D520501 Địa chất môi trường; Địa chất khoáng sản; Địa kỹ thuật
13 Kỹ thuật dầu khí D520604 Khoan và khai thác dầu khí; Địa chất dầu khí
Nhóm ngành điện-điện tử A, A1 660 22.5  
14 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 Kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật viễn thông
15 Kỹ thuật điện, điện tử D520201 Kỹ thuật điện 
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Nhóm ngành kỹ thuật giao thông A, A1 180 20.5  
17 Kỹ thuật hàng không D520120 Kỹ thuật hàng không
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
19 Kỹ thuật tàu thuỷ D520122 Kỹ thuật tàu thuỷ
Nhóm ngành hóa - thực phẩm - sinh học A 430 23.0  
20 Công nghệ sinh học D420201 Công nghệ sinh học
21 Kỹ thuật hoá học D520301 Kỹ thuật hoá học
22 Công nghệ thực phẩm D540101 Công nghệ thực phẩm
Nhóm ngành môi trường A, A1 160 20.5  
23 Kỹ thuật môi trường D520320 Kỹ thuật môi trường
24 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 Quản lý và công nghệ môi trường
Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin A, A1 330 22.5  
25 Khoa học máy tính D480101 Khoa học máy tính
26 Kỹ thuật máy tính D520214 Kỹ thuật máy tính
Nhóm ngành vật lý kỹ thuật - cơ kỹ thuật A, A1 150 20.5  
27 Vật lý kỹ thuật D520401 Kỹ thuật y sinh
28 Cơ kỹ thuật  D520101 Cơ kỹ thuật 
Nhóm ngành Xây dựng A, A1 520 20.0  
29 Kỹ thuật công trình xây dựng  D580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
30 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 Cầu đường
31 Kỹ thuật công trình biển D580203 Cảng-công trình biển
32 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng  D580211 Cấp thoát nước
33 Kỹ thuật công trình thuỷ D580202 Thủy lợi-Thủy điện
TỔNG CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC 3,800    
CAO ĐẲNG      
34 Bảo dưỡng công nghiệp C510505 A, A1 150   Bảo dưỡng công nghiệp; Cơ điện tử
TỔNG CHỈ TIÊU CAO ĐẲNG 150    
TỔNG CHỈ TIÊU ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG 3,950    

 

II. Tuyển sinh đào tạo không chính quy:

- Đào tạo từ xa qua mạng bậc đại học ngành Công nghệ thông tin.

- Đào tạo hình thức Vừa làm vừa học (tại chức cũ).

- Tổ chức tuyển sinh hai đợt vào tháng 3-4 và 10-11 hàng năm.

- Thí sinh đạt điểm sàn TS2014 theo quy định của Bộ GDĐT được tham gia xét tuyển vào học theo các hình thức đào tạo này.

III. Thông tin tuyển sinh các chương trình đặc biệt:

1. Chương trình Kỹ sư tài năng

Chương trình KSTN là CT dành cho các SV khá, giỏi một số ngành thuộc 5 khoa: Máy tính, Điện - Điện tử, KT Hóa học, Cơ khí và Xây dựng. SV giỏi được cấp học bổng.

Tuyển sinh: xét tuyển các SV theo điểm trung bình tích lũy sau học kỳ thứ 2 hoặc 3

Thời gian xét tuyển: sau học kỳ thứ 2 hoặc 3

Chỉ tiêu: 30 sinh viên/ngành

Địa điểm học:  Cơ sở 1, 268 Lý Thường Kiệt, Q.10, Tp.HCM, được ưu đãi về cơ sở vật chất

Học phí: tương tự CT chính quy đại trà

Chương trình đào tạo: CT chính quy đại trà + các môn cốt lõi dành riêng cho SV KSTN

Bằng cấp: SV tốt nghiệp được ĐHBK cấp bằng Kỹ sư CT Tài năng

Liên hệ: Phòng Đào tạo hoặc các Văn phòng Khoa

2. Chương trình Kỹ sư Chất lượng cao Việt Pháp (PFIEV):

Chương trình PFIEV được Ủy Ban bằng kỹ sư Pháp (CTI) công nhận và  cơ quan kiểm định đào tạo kỹ sư Châu Âu (ENAEE) công nhận thương hiệu Châu Âu EUR-ACE Master programme. CT PFIEV tại trường ĐH Bách khoa TPHCM đào tạo 7 chuyên ngành với các trường đối tác là các Trường đào tạo kỹ sư hang đầu của Pháp (Viễn thông, Hệ thống năng lượng, Cơ điện tử, Hàng không, Vật liệu tiên tiến, Polyme & Composit, Công trình dân dụng & Năng lượng).

Tuyển sinh: xét tuyển các thí sinh đã trúng tuyển vào trường ĐHBK (tất cả các ngành) theo tổng điểm (Toán x 3, Lý x 2, Hóa/Anh văn x 1) và đạt tối thiểu 250 TOEIC (chứng chi TOEIC hoặc kỳ kiểm tra Anh văn vào đầu năm học), không yêu cầu đã biết tiếng Pháp. SV phải thi phân ngành sau 2 năm học.

Thời gian xét tuyển: nộp hồ sơ vào ngày làm thủ tục nhập học.

Chỉ tiêu: 160 sinh viên

Địa điểm học:  Cơ sở 1 , 268 Lý Thường Kiệt, Q.10, Tp.HCM, được ưu đãi về cơ sở vật chất

Học phí: tương đương CT chính quy đại trà.

Chương trình đào tạo: CT 5 năm dành riêng cho PFIEV (khác CT chính quy đại trà).

Bằng cấp: SV tốt nghiệp được ĐHBK cấp bằng Kỹ sư CT chất lượng cao Việt Pháp, riêng các SV bảo vệ luận văn bằng tiếng Anh/Pháp được cấp thêm phụ lục bằng ký bởi trường ĐHBK và trường Pháp.

Liên hệ: Văn phòng PFIEV, ĐT: (08) 38 639 668, Email pfiev@hcmut.edu.vn, website  www.pfiev.hcmut.edu.vn

3. Chương trình AUF (Tổ chức hợp tác Đại học khối Pháp ngữ)

CT AUF đào tạo 2 ngành Điện-Điện tử và Xây dựng. Sinh viên được học tiếng Pháp và một số môn học được giảng dạy bằng tiếng Pháp. SV có cơ hội nhận các học bổng Sau đại học của AUF và của Đại sứ quán Pháp.

Tuyển sinh: xét tuyển các thí sinh đã trúng tuyển ngành Điện-Điện tử, Xây dựng trường ĐHBK.

Thời gian xét tuyển: nộp hồ sơ vào ngày làm thủ tục nhập học

Chỉ tiêu:

Địa điểm học:  Cơ sở 1, 268 Lý Thường Kiệt, Q.10, Tp.HCM, được ưu đãi về cơ sở vật chất

Học phí: tương tự CT chính quy đại trà

Chương trình đào tạo: CT chính quy đại trà + tăng cường tiếng Pháp, một số môn được giảng dạy bằng tiếng Pháp.

Bằng cấp: SV tốt nghiệp được ĐHBK cấp bằng

Liên hệ: Phòng Đào tạo hoặc các Văn phòng Khoa

4. Chương trình Liên kết Quốc tế và chương trình Tiên tiến

(a) Các chương trình Liên kết Quốc tế: bao gồm ngành Điện-Điện Tử, Công nghệ Thông tin, Xây Dựng, Quản Trị Kinh Doanh, Dầu khí, Công Nghệ Hóa, Hóa Dược, học 2 năm tại ĐHBK (toàn bộ bằng tiếng Anh) và chuyển tiếp học 2 năm tại trường nước ngoài. Tất cả các chương trình được ĐH Quốc gia TPHCM chứng nhận.

Tuyển sinh: xét tuyển các thí sinh đạt từ điểm sàn của Bộ (tùy theo khối, ngành) và đủ điều kiện tiếng Anh.

Bằng cấp: SV tốt nghiệp được trường đối tác nước ngoài cấp bằng

(b) Chương trình Tiên tiến ngành Điện-Điện tử: học 4 năm tại ĐHBK (toàn bộ bằng tiếng Anh) theo CT của Đại học Illinois (Hoa Kỳ).

Tuyển sinh: xét tuyển các thí sinh đã trúng tuyển đại học chính quy khối A, A1 và đủ điều kiện tiếng Anh.

Bằng cấp: SV tốt nghiệp được trường ĐHBK cấp bằng Kỹ sư CT tiên tiến

(c) Chương trình liên thông với Đại học Nagaoka (Nhật) ngành Điện-Điện tử: học tại ĐHBK 2,5 năm theo CT chính quy đại trà, có tăng cường tiếng Nhật và chuyển tiếp học 2 năm tại Đại học Nagaoka.

Tuyển sinh: xét tuyển các thí sinh đã thi đậu ngành Điện-Điện tử trường ĐHBK và thi chuyển tiếp sau 2,5 năm.

Bằng cấp: SV tốt nghiệp được trường Nagaoka cấp bằng.

(d) Chương trình liên thông với Đại học Kanazawa (Nhật) ngành Xây dựng: học tại ĐHBK 2,5 năm theo CT chính quy đại trà, có tăng cường tiếng Nhật và chuyển tiếp học 2 năm tại Đại học Kanazawa.

Tuyển sinh: xét tuyển các thí sinh đã thi đậu ngành Xây dựng trường ĐHBK và thi chuyển tiếp sau 2,5 năm.

Bằng cấp: SV tốt nghiệp được trường Kanazawa cấp bằng.

Thông tin chung về các CT liên kết quốc tế và CT tiên tiến

Thời gian xét tuyển: trước ngày 16/8/2014

Địa điểm học:  Cơ sở 1, 268 Lý Thường Kiệt, Q.10, Tp.HCM, được ưu đãi về cơ sở vật chất

Liên hệ: Văn phòng Đào tạo Quốc tế - ĐHBK, ĐT: (08) 38 654 183; 016 9798 9798

Email: oisp@hcmut.edu.vn, website: www.oisp.hcmut.edu.vn.

 

LƯỢT TRUY CẬP

© Bản quyền 2011. Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh.

top