QUY MÔ ĐÀO TẠO
Hiện nay, trường Đại học Bách khoa đang đào tạo bậc đại học (đại học chính quy, phi chính quy và cao đẳng) và sau đại học (cao học và nghiên cứu sinh) với tổng số 25.979 sinh viên theo học.
* Bậc đại học:
- Hệ chính quy : 16.922 sinh viên
- Hệ đại học bằng 2 : 450 sinh viên
- Hệ không chính quy : 6.452 sinh viên
- Hệ cao đẳng : 763 sinh viên
* Bậc sau đại học:
- Cao học : 1.410 học viên
- Nghiên cứu sinh : 82 nghiên cứu sinh
Qua 12 năm kiên trì phấn đấu, vượt qua rất nhiều khó khăn, đến nay nhà trường đã hoàn chỉnh hệ thống tín chỉ (đại học chính quy, tại chức), hiện nay đang từng bước triển khai cho đào tạo sau đại học. Có hơn 30 trường đại học trong cả nước đến trường Đại học Bách khoa để học tập kinh nghiệm đào tạo theo tín chỉ.
Trường có nhiều chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài. Từ năm 1999 trường tham gia chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp. Năm 2004 có 54 SV tốt nghiệp, được đánh giá rất cao. Đặc biệt trong số 48 SV tốt nghiệp của 4 trường đại học Việt Nam được hội kỹ sư Pháp công nhận bằng kỹ sư Pháp được hành nghề ở Châu Âu thì trường Đại học Bách khoa có 38 SV (chiếm 38/48).
Năm 2002 trường thực hiện dự án kỹ sư tài năng (KSTN). Năm 2005 đợt đầu tốt nghiệp 28 KSTN ngành Công nghệ thông tin có chất lượng nổi trội (về nghiên cứu khoa học, có 14/28 SV có bài báo đăng ở các tạp chí, hội nghị khoa học quốc tế có uy tín).
Để biết thêm thông tin xin tham khảo:
Website của các khoa chuyên ngành.
Website của các chương trình liên kết.
Website phòng Đào tạo: http://www.aao.hcmut.edu.vn/
Website phòng Đào tạo sau đại học: http://ww.rd.hcmut.edu.vn/
+ Thông tin về số lượng sinh viên tốt nghiệp Sau Đại Học trong 05 năm vừa qua
STT |
Khoa |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
ThS |
TS |
ThS |
TS |
ThS |
TS |
ThS |
TS |
ThS |
TS |
1 |
Khoa Công Nghệ Thông Tin |
3 |
|
5 |
|
14 |
|
20 |
|
22 |
|
2 |
Khoa Công Nghệ Hóa Học |
14 |
1 |
25 |
|
35 |
2 |
48 |
|
24 |
|
3 |
Khoa Cơ Khí |
13 |
2 |
12 |
|
4 |
1 |
21 |
2 |
11 |
|
4 |
Khoa Điện – Điện Tử |
5 |
|
51 |
|
67 |
|
107 |
1 |
39 |
1 |
5 |
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng |
24 |
|
25 |
1 |
56 |
1 |
86 |
|
67 |
|
6 |
Khoa Khoa Học Ứng Dụng |
1 |
|
3 |
|
|
|
|
|
8 |
|
7 |
Khoa Quản Lý Công Nghiệp |
11 |
|
59 |
|
47 |
|
79 |
|
20 |
|
8 |
Khoa Môi Trường |
|
|
6 |
|
2 |
|
2 |
|
5 |
|
9 |
Khoa Địa Chất –Dầu Khí |
2 |
|
1 |
|
|
|
4 |
|
2 |
|
10 |
Khoa Kỹ Thuật Giao Thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
11 |
Khoa Công Nghệ Vật Liệu |
|
|
|
|
|
|
7 |
|
1 |
1 |
TỔNG CỘNG |
73 |
3 |
187 |
1 |
225 |
4 |
374 |
3 |
203 |
2 |
+ Thông tin về quy mô tuyển sinh Sau Đại Học trong 05 vừa qua
STT |
Khoa |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
ThS |
TS |
ThS |
TS |
ThS |
TS |
ThS |
TS |
ThS |
TS |
1 |
Khoa Công Nghệ Thông Tin |
30 |
|
26 |
1 |
27 |
3 |
32 |
2 |
39 |
|
2 |
Khoa Công Nghệ Hóa Học |
61 |
1 |
74 |
2 |
89 |
4 |
73 |
6 |
79 |
6 |
3 |
Khoa Cơ Khí |
19 |
1 |
33 |
3 |
43 |
2 |
59 |
2 |
65 |
4 |
4 |
Khoa Điện – Điện Tử |
80 |
1 |
95 |
3 |
121 |
4 |
126 |
7 |
104 |
3 |
5 |
Khoa Kỹ Thuật Xây Dựng |
115 |
1 |
149 |
1 |
176 |
2 |
182 |
10 |
195 |
3 |
6 |
Khoa Khoa Học Ứng Dụng |
1 |
|
9 |
|
6 |
2 |
12 |
|
19 |
2 |
7 |
Khoa Quản Lý Công Nghiệp |
59 |
|
73 |
3 |
66 |
1 |
72 |
1 |
77 |
3 |
8 |
Khoa Môi Trường |
|
|
|
|
|
|
11 |
|
52 |
|
9 |
Khoa Địa Chất –Dầu Khí |
5 |
1 |
5 |
|
7 |
|
10 |
2 |
17 |
3 |
10 |
Khoa Kỹ Thuật Giao Thông |
|
|
8 |
|
9 |
|
4 |
|
13 |
|
11 |
Khoa Công Nghệ Vật Liệu |
1 |
1 |
8 |
|
22 |
1 |
23 |
1 |
16 |
|
Tổng cộng |
371 |
6 |
480 |
13 |
566 |
19 |
604 |
31 |
676 |
24 |
+ Thông tin chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học và Cao Đẳng trong năm 2005
Trường hiện có 11 khoa quản lý 19 ngành tuyển sinh đại học chính quy với tổng chỉ tiêu năm 2005 là 3350 SV gồm:
Khoa quản lý ngành |
Ngành học ĐẠI HỌC |
Chỉ tiêu |
Khoa Công nghệ thông tin |
Ngành Công nghệ thông tin (106) |
300 |
Khoa Điện - Điện tử |
Nhóm Ngành Điện - Điện tử (108) |
600 |
Khoa Cơ khí |
Ngành Cơ khí -KT Chế tạo (111) |
210 |
Ngành Công nghệ Dệt may (112) |
70 |
Ngành KT Nhiệt - Nhiệt lạnh (113) |
50 |
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (127) |
80 |
Ngành Cơ điện tử (128) |
80 |
Khoa Công nghệ Hóa học - Dầu khí |
Nhóm Ngành CN Hóa học - Thực phẩm (118) |
310 |
Ngành Công nghệ sinh học (134) |
70 |
Khoa Kỹ Thuật Xây dựng |
Nhóm Ngành Kỹ Thuật Xây dựng (119) |
300 |
Ngành Trắc địa-Địa chính (130) |
120 |
Ngành Vật liệu & Cấu kiện Xây dựng (131) |
70 |
Ngành Thủy lợi-Thủy điện-Cấp thoát nước (132) |
120 |
Khoa Địa chất Dầu khí |
Nhóm Ngành Kỹ thuật Địa chất (120) |
150 |
Khoa Quản lý Công nghiệp |
Ngành Quản lý Công nghiệp (123) |
180 |
Khoa Môi trường |
Ngành Kỹ thuật & Quản lý môi trường (125) |
160 |
Khoa KT Giao thông |
Ngành KT Giao thông (Hg.không-Ô Tô-Tàu thủy) (126) |
150 |
Khoa Công nghệ vật liệu |
Ngành Công nghệ vật liệu (129) |
200 |
Khoa Khoa học Ứng dụng |
Ngành Cơ kỹ thuật (133) |
70 |
Ngành Vật lý kỹ thuật (135) |
60 |
Trung tâm BDCN |
Cao đẳng Bảo dưỡng Công nghiệp (C65) - Xét tuyển |
150 |
|